Học từ vựng với cụm từ chỉ hoa quả & Dịch Thuật Công Chứng Nhanh

Ảnh minh họa.

Những loại trái cây như táo, chuối, mận hay anh đào mang ý nghĩa khác biệt khi ở trong cụm từ hoặc thành ngữ.

Dịch Thuật Công Chứng Trans24H- 0948 944 222

1. Apple (quả táo)

A bad apple: Người tác động tiêu cực đến người khác trong nhóm.

The big Apple: Thành phố New York.

Upset the apple cart: Phá hỏng điều gì.

One rotten apple spoils the whole barrel: Con sâu làm rầu nồi canh.

Ảnh minh họa.

Ảnh: Shutterstock.

2. Banana (quả chuối)

A banana republic: Một đất nước tham nhũng.

Top banana: Người đứng đầu, lãnh đạo.

Second banana: Người yếu thế/ít quyền lực hơn ai.

Go bananas: Trở nên bực mình với ai đó hoặc chuyện gì.

To drive sb bananas: Làm phiền ai.

3. Plum và peach (quả mận)

A plum job: Một công việc nhẹ nhàng, lương cao.

Speak with a plum in (one’s) mouth: Nói với giọng điệu người ở tầng lớp thượng lưu.

To be a peach: Người/vật rất tốt, rất thu hút.

Peaches and cream: Tả nước da, đôi má ửng hồng.

4. Cherry (quả anh đào)

Cherry-pick: Lựa chọn cẩn thận.

Cherry condition: Được giữ gìn ở trạng thái tốt.

Life is a bowl of cherries: Cuộc sống thật dễ dàng.

(As) red as a cherry: Mặt đỏ (vì ngượng, tức giận hoặc do bệnh).

Nguyễn Như Ý